






| Chi tiết thanh toán | Nội Dung | Số Tiền (VNĐ) |
|---|---|---|
| Lần 1 | Khách hàng thanh toán phần đặt cọc 10% giá trị xe ngay sau khi ký Hợp đồng | 81.400.000 |
| Lần 2 | Khách hàng thanh toán đủ 70% giá trị xe (bao gồm phần thanh toán Lần 1) và các chi phí đăng ký xe. Showroom sẽ tiến hành Xuất hóa đơn và thực hiện các thủ tục đăng ký xe theo quy định. | 511.620.680 |
| Lần 3 | Khách hàng thanh toán 30% giá trị xe còn lại trước khi nhận bàn giao xe | 244.200.000 |
| Nội Dung | Số Tiền (VNĐ) | |
|---|---|---|
| Ngân hàng hỗ trợ vay (85% giá trị xe) | 691.900.000 | |
| Số tiền cần trả trước (15% + Chi phí đăng ký) | 145.320.680 | |
| Vay 96 tháng | ~10.666.791 đ/tháng đầu |
| Vay 84 tháng | ~11.696.404 đ/tháng đầu |
| Vay 60 tháng | ~14.991.166 đ/tháng đầu |
Bảng tính giá xe ô tô có tính chất tham khảo, ngay khi nhận được yêu cầu chúng tôi sẽ liên hệ Quý khách và gửi báo giá chính xác nhất.

Mitsubishi Fuso FA 140L thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Fuso tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Fuso và Daimler, Mitsubishi Fuso FA 140L có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Fuso với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Mitsubishi Fuso FA 140L giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Mitsubishi Fuso FA 140L có tải trọng 6.45 tấn.
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT 
Vô lăng đ iều chỉnh gật gù giúp tài xế thoải mái khi di chuyển trên đường
KHUNG GẦM - ĐỘNG CƠ

Xe được trang bị động cơ Fuso, với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRD-i (Common Rail System) mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và hệ thống xử lý khí thải hiện đại theo tiêu chuẩn Euro 4, thân thiện với môi trường. Khung gầm thiết kế theo tiêu chuẩn xe tải nặng, công nghệ Nhật Bản, khả năng chịu tải cao và vận hành trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.